Gạch ốp tường khổ lớn 900x1800mm đang định hình lại chuẩn mực thiết kế nội thất cao cấp tại Việt Nam. Với diện tích 1.62m² mỗi tấm, loại gạch này giảm 70% mạch ghép so với gạch 600x600mm, tạo bề mặt liền mạch phù hợp tiêu chuẩn LEED v4.1 về chất lượng không khí trong nhà (ít khe nối = ít bụi bẩn tích tụ).
Gạch khổ lớn 900×1800 trong không gian hiện đại*Ứng dụng gạch 900x1800mm tại dự án ALP LIXIL 2025 – giảm 35% thời gian thi công so với gạch thông thường*
Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Gạch 900x1800mm
| Thông số | Giá trị | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|
| Kích thước (mm) | 900×1800 (±1.5mm) | ISO 10545-2 |
| Độ dày (mm) | 9-12 | TCVN 6476 |
| Độ hút nước (%) | <0.5 | ISO 10545-3 (Porcelain) |
| Độ bền uốn (N/mm²) | ≥35 | ISO 10545-4 |
| Độ chống mài mòn (PEI) | IV-V (≥12,000 vòng) | ISO 10545-7 |
| Hệ số ma sát | R10-R11 (0.42-0.52) | DIN 51130 |
| Khối lượng/tấm (kg) | 28-35 | – |
Lưu ý an toàn: Gạch 900x1800mm yêu cầu keo dán chuyên dụng C2TE (theo EN 12004) và vữa chà ron epoxy cho khe ≥3mm. Thi công sai quy trình có thể gây nứt, bong tróc.
Công Nghệ Sản Xuất Gạch Khổ Lớn 2026
Ép Khô Áp Suất Cao (≥500 kg/cm²)
Công nghệ ép đẳng tĩnh (isostatic pressing) phân bổ đều áp lực 500-600 kg/cm², tạo mật độ đồng nhất 2.35-2.40 g/cm³. Kết quả: độ cong vênh <0.3mm/m (thấp hơn 40% so với ép thủy lực thông thường).
Nung Roller Kiln 1200-1230°C
Lò nung con lăn dài 120-150m duy trì nhiệt độ ±5°C trong 50-60 phút. Quá trình này kết tinh hoàn toàn thạch anh và feldspar, đạt độ rắn Mohs 6-7 (tương đương granite tự nhiên).
In Phun Kỹ Thuật Số 3600 DPI
Máy in Kerajet/System Ceramics phủ 8-12 lớp mực ceramic, tái tạo vân đá marble Calacatta/Statuario với độ sâu 0.8-1.2mm. Tỷ lệ lặp vân <2% trong 100 tấm liên tiếp.
Phòng mẫu gạch khổ lớn 900×1800 với công nghệ in 3D*Showroom gạch 900x1800mm tại Hà Nội – 23 mẫu vân đá nhập khẩu Ấn Độ/Trung Quốc*
So Sánh Gạch 900×1800 vs Kích Thước Khác
| Tiêu chí | 600×600mm | 800×800mm | 900×1800mm |
|---|---|---|---|
| Diện tích/tấm (m²) | 0.36 | 0.64 | 1.62 |
| Số mạch ghép/100m² | 278 mạch | 156 mạch | 62 mạch |
| Thời gian thi công | 100% | 75% | 55% |
| Chi phí keo dán/m² | 45,000đ | 52,000đ | 68,000đ |
| Phù hợp diện tích | <30m² | 30-60m² | >60m² |
Khuyến nghị: Gạch 900x1800mm tối ưu cho phòng khách ≥40m², sảnh khách sạn, văn phòng hạng A. Không khuyến khích dùng cho phòng tắm <10m² (khó cắt ghép, lãng phí vật liệu 15-20%).
Ứng Dụng Gạch Ốp Tường Khổ Lớn Trong Công Trình Xanh
Đóng Góp Điểm LEED/LOTUS
- MR Credit 4 (Recycled Content): Gạch porcelain chứa 20-30% nguyên liệu tái chế (chamotte, thủy tinh nghiền) = 1-2 điểm LEED
- EQ Credit 4.3 (Low-Emitting Materials): VOC <0.5 g/L (chứng nhận FloorScore/GreenGuard Gold) = 1 điểm
- SS Credit 7.1 (Heat Island Effect): Gạch màu sáng SRI ≥29 giảm nhiệt bề mặt 8-12°C
Tiết Kiệm Năng Lượng Vận Hành
Bề mặt bóng phản xạ ánh sáng 65-75% (so với 45-55% gạch mờ), giảm 12-18% công suất chiếu sáng (tương đương 8-12 kWh/m²/năm cho văn phòng).
Bảng Giá Gạch 900x1800mm Tham Khảo 2026
| Dòng sản phẩm | Xuất xứ | Giá/m² | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Vietceramics Marble 2/4 | Ấn Độ | 385,000-440,000đ | Vân marble, bóng kiếng |
| INAX LC918 Series | Nhật Bản | 520,000-680,000đ | Chống trầy PEI V, chứng nhận JIS |
| Trung Quốc C189J | Trung Quốc | 310,000-420,000đ | Vân đá tự nhiên, 8 lớp in |
| Ấn Độ NAT/BL Series | Ấn Độ | 350,000-480,000đ | GVT (Glazed Vitrified Tile) |
Giá chưa VAT, chưa phụ kiện (keo C2TE: 85,000đ/bao 20kg, ron epoxy: 180,000đ/bộ 5kg). Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội/HCM cho đơn ≥5 triệu.
Quy Trình Thi Công Gạch 900×1800 Chuẩn Kỹ Thuật
Chuẩn Bị Bề Mặt
- Nền bê tông ph
Ngày cập nhật gần nhất Tháng 3 13, 2026 by alplixil
